Bước tới nội dung

hurdle

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈhɜː.dᵊl/

Danh từ

hurdle /ˈhɜː.dᵊl/

  1. Bức rào tạm thời (để quây súc vật... ).
  2. (Thể dục, thể thao) Rào (để nhảy qua trong cuộc chạy vượt rào).
  3. (The hurdles) Cuộc chạy đua vượt rào ((cũng) hurdle race).
  4. (Sử học) Phên hành tội (tấm phên để buộc người hành tội cho ngựa kéo đi).
  5. (Nghĩa bóng) Vật chướng ngại.

Ngoại động từ

hurdle ngoại động từ /ˈhɜː.dᵊl/

  1. (Thường) (+ off) rào tạm, làm rào tạm thời bao quanh.
  2. Bóng khắc phục, vượt qua (khó khăn, trở ngại).

Chia động từ

Nội động từ

hurdle nội động từ /ˈhɜː.dᵊl/

  1. (Thể dục, thể thao) Chạy vượt rào.

Chia động từ

Tham khảo