institute

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

institute /ˈɪnt.stə.ˌtuːt/

  1. Viện, học viện; hội; trụ sở viện, trụ sở hội.
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Cơ sở đào tạo kỹ thuật (cấp đại học).
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Đơn vị nghiên cứugiảng dạy chuyên đề (ở đại học).
  4. Thể chế.
  5. (Số nhiều) Bản tóm tắt những điều cơ bản (về pháp lý... ).

Ngoại động từ[sửa]

institute ngoại động từ /ˈɪnt.stə.ˌtuːt/

  1. Thành lập, lập nên.
  2. Mở.
    to institute an inwuiry — mở một cuộc điều tra
    to institute a course of English language — mở một lớp tiếng Anh
  3. Tiến hành.
    to institute a lawsuit — tiến hành một vụ kiện
  4. Bổ nhiệm.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]