Bước tới nội dung

khoán

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xwaːn˧˥kʰwa̰ːŋ˩˧kʰwaːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xwan˩˩xwa̰n˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

khoán

  1. Tờ giấy giao ước để làm bằng (cũ).
    Làng bắt làm tờ khoán..
    Nộp khoán..
    Nộp cho làng số tiền ghi trong tờ khoán vì đã phạm điều gì trái với tục lệ làng:.
    Khi xưa, người chửa hoang phải nộp khoán cho làng.
  2. Giấy những người hiếm hoimê tín ký nhận bán con vào cửa Phật, cửa thánh.
    Bán khoán ở chùa.

Động từ

[sửa]

khoán

  1. Giao ước làm xong công việc mới được lấy tiền.
    Khoán thợ lát sân..
    Làm khoán..
    Nhận việc làm xong mới lấy đủ tiền, không tính đến thời gian:.
    Làm khoán một nghìn hộp giấy.

Tham khảo

[sửa]