lag
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]lag (đếm được và không đếm được, số nhiều lags)
- Người tù khổ sai.
- Án tù khổ sai.
Động từ
[sửa]lag (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít lags, phân từ hiện tại lagging, quá khứ đơn và phân từ quá khứ lagged)
Chia động từ
[sửa]lag
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lag | |||||
| Phân từ hiện tại | lagging | |||||
| Phân từ quá khứ | lagged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lag | lag hoặc laggest¹ | lags hoặc laggeth¹ | lag | lag | lag |
| Quá khứ | lagged | lagged hoặc laggedst¹ | lagged | lagged | lagged | lagged |
| Tương lai | will/shall² lag | will/shall lag hoặc wilt/shalt¹ lag | will/shall lag | will/shall lag | will/shall lag | will/shall lag |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lag | lag hoặc laggest¹ | lag | lag | lag | lag |
| Quá khứ | lagged | lagged | lagged | lagged | lagged | lagged |
| Tương lai | were to lag hoặc should lag | were to lag hoặc should lag | were to lag hoặc should lag | were to lag hoặc should lag | were to lag hoặc should lag | were to lag hoặc should lag |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lag | — | let’s lag | lag | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
[sửa]lag (số nhiều lags)
Động từ
[sửa]lag (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít lags, phân từ hiện tại lagging, quá khứ đơn và phân từ quá khứ lagged)
Danh từ
lag (số nhiều lags)
Động từ
[sửa]lag (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít lags, phân từ hiện tại lagging, quá khứ đơn và phân từ quá khứ lagged)
Động từ
[sửa]lag
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lag | |||||
| Phân từ hiện tại | lagging | |||||
| Phân từ quá khứ | lagged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lag | lag hoặc laggest¹ | lags hoặc laggeth¹ | lag | lag | lag |
| Quá khứ | lagged | lagged hoặc laggedst¹ | lagged | lagged | lagged | lagged |
| Tương lai | will/shall² lag | will/shall lag hoặc wilt/shalt¹ lag | will/shall lag | will/shall lag | will/shall lag | will/shall lag |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lag | lag hoặc laggest¹ | lag | lag | lag | lag |
| Quá khứ | lagged | lagged | lagged | lagged | lagged | lagged |
| Tương lai | were to lag hoặc should lag | were to lag hoặc should lag | were to lag hoặc should lag | were to lag hoặc should lag | were to lag hoặc should lag | were to lag hoặc should lag |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lag | — | let’s lag | lag | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lag”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Parauk
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]lag
- tỷ.
Tiếng Tráng Tả Giang
[sửa]Động từ
[sửa]lag
- kéo.
Thể loại:
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/æɡ
- Vần:Tiếng Anh/æɡ/1 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Parauk
- Mục từ tiếng Parauk
- Số tiếng Parauk
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Parauk
- Mục từ tiếng Tráng Tả Giang
- Động từ tiếng Tráng Tả Giang