lambaste

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ đồng âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Xuất hiện lần đầu tiên năm 1637. Chắc từ lam + baste.

Ngoại động từ[sửa]

lambaste ngoại động từ

  1. (Tiếng địa phương) Đánh quật, vật.
  2. (Nghĩa bóng) Khiển trách, quở trách.

Chia động từ[sửa]

Đồng nghĩa[sửa]

đánh quật
khiển trách

Tham khảo[sửa]