luống

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
luəŋ˧˥ luəŋ˩˧ luəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
luəŋ˩˩ luəŋ˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

luống

  1. Khoảng đất dàicao để trồng cây.
    Luống khoai.
    Luống su hào.
  2. Đường dài do lưỡi cày rạch khi xới đất.

Đồng nghĩa[sửa]

Động từ[sửa]

luống

  1. Uổng phí, để mất.
    Luống công đi sớm về trưa.

Tham khảo[sửa]