Bước tới nội dung

mate

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
Hoa Kỳ

Danh từ

[sửa]

mate /ˈmeɪt/

  1. (Đánh cờ) Nước chiếu tướng.

Ngoại động từ

[sửa]

mate ngoại động từ /ˈmeɪt/

  1. (Đánh cờ) Chiếu tướng cho .

Danh từ

[sửa]

mate /ˈmeɪt/

  1. Bạn, bạn nghề.
  2. Con đực, con cái (trong đôi chim... ); vợ, chồng; bạn đời.
  3. Người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực.
  4. (Hàng hải) Phó thuyền trưởng (thuyền buôn).

Động từ

[sửa]

mate /ˈmeɪt/

  1. Kết bạn với, kết đôi với; lấy nhau.
  2. Phủ chim, .
  3. Sống cùng, chơi cùng, đi cùng, ở cùng.

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]