mine
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmɑɪn/
| [ˈmɑɪn] |
Danh từ
mine /ˈmɑɪn/
Động từ
mine /ˈmɑɪn/
- Đào, khai.
- Qsự đặt mìn, đặt địa lôi, thả thuỷ lôi; phá bằng mìn, phá bằng địa lôi, phá bằng thuỷ lôi.
- Bóng phá hoại.
Chia động từ
mine
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mine | |||||
| Phân từ hiện tại | mining | |||||
| Phân từ quá khứ | mined | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mine | mine hoặc minest¹ | mines hoặc mineth¹ | mine | mine | mine |
| Quá khứ | mined | mined hoặc minedst¹ | mined | mined | mined | mined |
| Tương lai | will/shall² mine | will/shall mine hoặc wilt/shalt¹ mine | will/shall mine | will/shall mine | will/shall mine | will/shall mine |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mine | mine hoặc minest¹ | mine | mine | mine | mine |
| Quá khứ | mined | mined | mined | mined | mined | mined |
| Tương lai | were to mine hoặc should mine | were to mine hoặc should mine | were to mine hoặc should mine | were to mine hoặc should mine | were to mine hoặc should mine | were to mine hoặc should mine |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mine | — | let’s mine | mine | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mine”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)