mire
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmɑɪ.ər/
Danh từ
mire /ˈmɑɪ.ər/
Thành ngữ
Ngoại động từ
mire ngoại động từ /ˈmɑɪ.ər/
Chia động từ
mire
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mire | |||||
| Phân từ hiện tại | miring | |||||
| Phân từ quá khứ | mired | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mire | mire hoặc mirest¹ | mires hoặc mireth¹ | mire | mire | mire |
| Quá khứ | mired | mired hoặc miredst¹ | mired | mired | mired | mired |
| Tương lai | will/shall² mire | will/shall mire hoặc wilt/shalt¹ mire | will/shall mire | will/shall mire | will/shall mire | will/shall mire |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mire | mire hoặc mirest¹ | mire | mire | mire | mire |
| Quá khứ | mired | mired | mired | mired | mired | mired |
| Tương lai | were to mire hoặc should mire | were to mire hoặc should mire | were to mire hoặc should mire | were to mire hoặc should mire | were to mire hoặc should mire | were to mire hoặc should mire |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mire | — | let’s mire | mire | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mire”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp

Cách phát âm
- IPA: /miʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| mire /miʁ/ |
mires /miʁ/ |
mire gc /miʁ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mire”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)