nái

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
naːj˧˥na̰ːj˩˧naːj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

nái

  1. (Ph.) . Bọ nẹt.
  2. Sợi thô, ươm lẫn gốc với nõn. Kéo nái.
  3. Hàng dệt bằng nái. Thắt lưng nái.
  4. I.
  5. (Kng.) . Lợn (hoặc trâu, bò, v. v. ) (nói tắt). Đàn nái.

Tính từ[sửa]

nái

  1. (Súc vật) Thuộc giống cái, nuôi để cho đẻ. Lợn nái. Trâu nái.
  2. II.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]