Bước tới nội dung

nống

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nəwŋ˧˥nə̰wŋ˩˧nəwŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nəwŋ˩˩nə̰wŋ˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

nống

  1. Cái nong.
    Nống ngô.
  2. Khuôn, mẫu để đan.

Động từ

[sửa]

nống

  1. Chống lên, đỡ lên.
    Nống cột nhà.
  2. Làm cho hăng lên.
    Nống sức.
  3. Nuông chiều.
    Nống con. Có thể là biến thể của nựng
  4. Mở rộng ra, phát triển ra.
    Địch nống ra vùng giải phóng.

Tham khảo

[sửa]