nong

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nawŋ˧˧nawŋ˧˥nawŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nawŋ˧˥nawŋ˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

nong

  1. Đồ đan hình tròn, lòng nông, giống như cái nia, nhưng to hơn, thường dùng để phơi thóc, ngô.

Động từ[sửa]

nong

  1. Lèn một vật vào trong một vật khác để làm cho vật thứ hai này rộng ra.
    Nong giày.
  2. Lồng vào, cho vào.
    Khung có nong kính.
  3. Cố gắng đến mức cao.
    Nong sức.

Tham khảo[sửa]