ngù

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋṳ˨˩ŋu˧˧ŋu˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋu˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

ngù

  1. Tuavậtrủ xuống.
    Giáo có ngù.
    Ngù vai áo.
  2. (Đph) .
  3. Chốt bằng gỗ hoặc bằng sừng, đóng lên mặt guốc thay cho quai, để kẹp ngón chân cáingón chân thứ hai vào đấy đi.

Tham khảo[sửa]