ngù

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋṳ˨˩ŋu˧˧ŋu˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋu˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

ngù

  1. Tuavậtrủ xuống.
    Giáo có ngù.
    Ngù vai áo.
  2. (Đph) .
  3. Chốt bằng gỗ hoặc bằng sừng, đóng lên mặt guốc thay cho quai, để kẹp ngón chân cáingón chân thứ hai vào đấy đi.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Tày[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Thái nguyên thủy *ŋwɯːᴬ. Cùng gốc với tiếng Thái งู (nguu), Tiếng Bắc Thái ᨦᩪ, tiếng Lào ງູ (ngū), tiếng Lự ᦇᦴ (nguu), tiếng Thái Đen ꪉꪴ, tiếng Shan ငူး (ngúu), tiếng Thái Na ᥒᥧᥰ (ngü), tiếng Ahom 𑜂𑜥 (ṅū), tiếng Bố Y ngeaz, tiếng Tráng ngwz.

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

ngù ()

  1. rắn.

Tham khảo[sửa]

  • Hoàng Văn Ma; Lục Văn Pảo; Hoàng Chí (2006). Từ điển Tày-Nùng-Việt. Hà Nội: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội.