ngũ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋuʔu˧˥ | ŋu˧˩˨ | ŋu˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋṵ˩˧ | ŋu˧˩ | ŋṵ˨˨ | |
Các chữ Hán có phiên âm thành “ngũ”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
ngũ
- Đơn vị quân đội xưa, gồm năm người.
- Đơn vị chiều dài cũ, bằng năm thước, hay mười gang, vào khoảng hai mét, dùng trong đo đạc (cũ).
Thành ngữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ngũ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)