overlook

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[.ˈlʊk]

Ngoại động từ[sửa]

overlook ngoại động từ /.ˈlʊk/

  1. Trông nom, giám sát; nhìn kỹ, xem kỹ, xem xét, quan sát từ trên cao trông xuống.
    my windows overlook the garden — cửa sổ buồng trông xuống vườn
  2. Không nhận thấy, không chú ý tới.
    to overlook a printer's error — không nhận thấy một lỗi in
  3. Bỏ qua, tha thứ.
    to overlook a fault — tha thứ mọi lỗi lầm
  4. Coi nhẹ.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

overlook /.ˈlʊk/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Vị trí cao để quan sát.
  2. Cảnh quan sát từ trên cao.
  3. Sự xem xét, sự quan sát từ trên cao.

Tham khảo[sửa]