perch
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpɜːtʃ/
| [ˈpɜːtʃ] |
Danh từ
perch /ˈpɜːtʃ/
Danh từ
perch /ˈpɜːtʃ/
- Sào để chim đậu, cành để chim đậu.
- bird taken its perch — con chim đậu xuống
- Trục chuyển động giữa (xe bốn bánh).
- Con sào (đơn vị chiều dài bằng khoảng 5 mét).
- (Nghĩa bóng) Địa vị cao, địa vị vững chắc.
Thành ngữ
Ngoại động từ
perch ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ /ˈpɜːtʃ/
Chia động từ
perch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to perch | |||||
| Phân từ hiện tại | perching | |||||
| Phân từ quá khứ | perched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | perch | perch hoặc perchest¹ | perches hoặc percheth¹ | perch | perch | perch |
| Quá khứ | perched | perched hoặc perchedst¹ | perched | perched | perched | perched |
| Tương lai | will/shall² perch | will/shall perch hoặc wilt/shalt¹ perch | will/shall perch | will/shall perch | will/shall perch | will/shall perch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | perch | perch hoặc perchest¹ | perch | perch | perch | perch |
| Quá khứ | perched | perched | perched | perched | perched | perched |
| Tương lai | were to perch hoặc should perch | were to perch hoặc should perch | were to perch hoặc should perch | were to perch hoặc should perch | were to perch hoặc should perch | were to perch hoặc should perch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | perch | — | let’s perch | perch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
perch nội động từ /ˈpɜːtʃ/
- (+ upon) Đậu trên (cành) (chim... ); ngồi trên, ở trên (chỗ cao) (người).
Chia động từ
perch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to perch | |||||
| Phân từ hiện tại | perching | |||||
| Phân từ quá khứ | perched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | perch | perch hoặc perchest¹ | perches hoặc percheth¹ | perch | perch | perch |
| Quá khứ | perched | perched hoặc perchedst¹ | perched | perched | perched | perched |
| Tương lai | will/shall² perch | will/shall perch hoặc wilt/shalt¹ perch | will/shall perch | will/shall perch | will/shall perch | will/shall perch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | perch | perch hoặc perchest¹ | perch | perch | perch | perch |
| Quá khứ | perched | perched | perched | perched | perched | perched |
| Tương lai | were to perch hoặc should perch | were to perch hoặc should perch | were to perch hoặc should perch | were to perch hoặc should perch | were to perch hoặc should perch | were to perch hoặc should perch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | perch | — | let’s perch | perch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “perch”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)