Bước tới nội dung

premise

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

premise

  1. (Triết học) Tiền đề.
  2. (Số nhiều) Những cái kể trên; (pháp lý) tài sản kể trên.
  3. (Số nhiều) Sinh cơ, nhà cửa, vườn tược.

Thành ngữ

Ngoại động từ

premise ngoại động từ

  1. Nói (cái gì) coi như tiền đề, viết (cái gì) coi như tiền đề; nói (cái gì) coi như mở đầu, viết (cái gì) coi như mở đầu; đặt thành tiền đề.
    to premise that... — đặt thành tiền đề là...

Chia động từ

Tham khảo