quadruple
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /kwɑː.ˈdruː.pəl/
Tính từ
quadruple /kwɑː.ˈdruː.pəl/
Danh từ
quadruple /kwɑː.ˈdruː.pəl/
Động từ
quadruple /kwɑː.ˈdruː.pəl/
Chia động từ
quadruple
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “quadruple”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /kwad.ʁupl/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | quadruple /kwad.ʁupl/ |
quadruple /kwad.ʁupl/ |
| Giống cái | quadruple /kwad.ʁupl/ |
quadruple /kwad.ʁupl/ |
quadruple /kwad.ʁupl/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| quadruple /kwad.ʁupl/ |
quadruples /kwad.ʁupl/ |
quadruple gđ /kwad.ʁupl/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “quadruple”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)