啉
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 啉 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Bính âm: lán (lan2)
- Phiên âm Hán-Việt: lâm
- Chữ Hangul: 람
Tiếng Quan Thoại
Danh từ
啉
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 啉 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ləm˧˧ lə̤m˨˩ la̰ːm˧˩˧ zə̤m˨˩ lə̰m˧˩˧ zam˧˥ zə̰ːm˧˩˧ lam˧˧ la̤m˨˩ ʨam˧˧ lṳm˨˩ | ləm˧˥ ləm˧˧ laːm˧˩˨ ʐəm˧˧ ləm˧˩˨ ʐa̰m˩˧ ʐəːm˧˩˨ lam˧˥ lam˧˧ tʂam˧˥ lum˧˧ | ləm˧˧ ləm˨˩ laːm˨˩˦ ɹəm˨˩ ləm˨˩˦ ɹam˧˥ ɹəːm˨˩˦ lam˧˧ lam˨˩ tʂam˧˧ lum˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ləm˧˥ ləm˧˧ laːm˧˩ ɹəm˧˧ ləm˧˩ ɹam˩˩ ɹəːm˧˩ lam˧˥ lam˧˧ tʂam˧˥ lum˧˧ | ləm˧˥˧ ləm˧˧ la̰ːʔm˧˩ ɹəm˧˧ lə̰ʔm˧˩ ɹa̰m˩˧ ɹə̰ːʔm˧˩ lam˧˥˧ lam˧˧ tʂam˧˥˧ lum˧˧ | ||
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 11 nét
- Chữ Hán bộ 口 + 8 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ chữ Hán cần kiểm tra
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ tiếng Quan Thoại