reckoning
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈrɛ.kə.niɳ/
Động từ
reckoning
Chia động từ
reckon
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to reckon | |||||
| Phân từ hiện tại | reckoning | |||||
| Phân từ quá khứ | reckoned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | reckon | reckon hoặc reckonest¹ | reckons hoặc reckoneth¹ | reckon | reckon | reckon |
| Quá khứ | reckoned | reckoned hoặc reckonedst¹ | reckoned | reckoned | reckoned | reckoned |
| Tương lai | will/shall² reckon | will/shall reckon hoặc wilt/shalt¹ reckon | will/shall reckon | will/shall reckon | will/shall reckon | will/shall reckon |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | reckon | reckon hoặc reckonest¹ | reckon | reckon | reckon | reckon |
| Quá khứ | reckoned | reckoned | reckoned | reckoned | reckoned | reckoned |
| Tương lai | were to reckon hoặc should reckon | were to reckon hoặc should reckon | were to reckon hoặc should reckon | were to reckon hoặc should reckon | were to reckon hoặc should reckon | were to reckon hoặc should reckon |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | reckon | — | let’s reckon | reckon | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
reckoning /ˈrɛ.kə.niɳ/
- Sự tính, sự đếm, sự tính toán.
- by my reckoning — theo sự tính toán của tôi
- to be good at reckoning — tính đúng
- to be out in one's reckoning — tính sai (bóng)
- Giấy tính tiền (khách sạn, nhà trọ... ).
- Sự thanh toán ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- day of reckoning — ngày thanh toán; (nghĩa bóng) ngày đền tội
- Sự tính đến, sự kể đến, sự xét đến, sự đếm xỉa đến.
- to make no reckoning of something — không kể đến cái gì
- (Hàng hải) Điểm đoán định (vị trí của tàu) ((cũng) dead reckoning).
Thành ngữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “reckoning”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)