Bước tới nội dung

refuse

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • (danh từ) IPA: /ˈref.juːs/
    • (tập tin)
  • (động từ) IPA: /rɪˈfjuːz/
    • (tập tin)
    • (tập tin)

Danh từ

refuse (không đếm được)

  1. Đồ thừa, đồ thải, đồ bỏ đi; rác rưởi.
  2. (Địa lý học) Đá thải, bãi thải đá.
  3. (Kỹ thuật) Vật phẩm bỏ đi (của kim loại).

Động từ

refuse (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít refuses, phân từ hiện tại refusing, quá khứ đơn và phân từ quá khứ refused)

  1. Từ chối, khước từ, cự tuyệt.
    to someone's help — không nhận sự giúp đỡ của ai
    to refuse to do somethingtừ chối không làm việc gì
  2. Chùn lại, không dám nhảy qua (hàng rào) (ngựa thi).
    the horse refuses the fence — con ngựa chùn lại không dám nhảy qua hàng rào

Đồng nghĩa

Chia động từ

Tham khảo