revel

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

revel /ˈrɛ.vəl/

  1. Cuộc liên hoan.
  2. (Thường) Số nhiều) cuộc chè chén ồn ào, cuộc ăn chơi chè chén, cuộc truy hoan.

Nội động từ[sửa]

revel nội động từ /ˈrɛ.vəl/

  1. Liên hoan.
  2. Ăn uống say sưa, chè chén ồn ào.
  3. Ham mê, thích thú, miệt mài.
    to revel in a book — miệt mài xem một quyển sách
    to revel in doing something — ham thích làm một việc gì

Ngoại động từ[sửa]

revel ngoại động từ /ˈrɛ.vəl/

  1. (+ away) Lãng phí (thời gian, tiền bạc) vào những cuộc ăn chơi chè chén.
    to revel away money — lãng phí tiền bạc vào những cuộc ăn chơi chè chén
  2. (+ out) Ăn chơi chè chén.
    to revel out the night — ăn chơi chè chén thâu đêm

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]