rolling
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈroʊ.liɳ/
| [ˈroʊ.liɳ] |
Danh từ
rolling /ˈroʊ.liɳ/
- (Kỹ thuật) Sự lăn, sự cán.
- Sự tròng trành, sự lắc lư nghiêng ngả.
- Tiếng vang rền (sấm, trống... ).
Động từ
rolling
Chia động từ
roll
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to roll | |||||
| Phân từ hiện tại | rolling | |||||
| Phân từ quá khứ | rolled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | roll | roll hoặc rollest¹ | rolls hoặc rolleth¹ | roll | roll | roll |
| Quá khứ | rolled | rolled hoặc rolledst¹ | rolled | rolled | rolled | rolled |
| Tương lai | will/shall² roll | will/shall roll hoặc wilt/shalt¹ roll | will/shall roll | will/shall roll | will/shall roll | will/shall roll |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | roll | roll hoặc rollest¹ | roll | roll | roll | roll |
| Quá khứ | rolled | rolled | rolled | rolled | rolled | rolled |
| Tương lai | were to roll hoặc should roll | were to roll hoặc should roll | were to roll hoặc should roll | were to roll hoặc should roll | were to roll hoặc should roll | were to roll hoặc should roll |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | roll | — | let’s roll | roll | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
rolling /ˈroʊ.liɳ/
Thành ngữ
- rolling stone gathers no moss: Xem Gather
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rolling”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)