scrap

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

scrap /ˈskræp/

  1. Mảnh nhỏ, mảnh rời.
  2. (Số nhiều) Đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa.
  3. Đoạn cắt, ảnh cắt (cắt ở báo để đóng thành tập).
  4. Kim loại vụn; phế liệu.
  5. Tóp mỡ, (để ép hết dầu).

Ngoại động từ[sửa]

scrap ngoại động từ /ˈskræp/

  1. Đập vụn ra.
  2. Thải ra, loại ra, bỏ đi.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

scrap /ˈskræp/

  1. (Từ lóng) Cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau.
    to hose a bit of a scrap with somebody — ẩu đả với ai

Nội động từ[sửa]

scrap nội động từ /ˈskræp/

  1. (Từ lóng) Ẩu đả, đánh nhau.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]