scrap
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈskræp/
| [ˈskræp] |
Danh từ
scrap /ˈskræp/
Ngoại động từ
scrap ngoại động từ /ˈskræp/
Chia động từ
scrap
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to scrap | |||||
| Phân từ hiện tại | scrapping | |||||
| Phân từ quá khứ | scrapped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scrap | scrap hoặc scrappest¹ | scraps hoặc scrappeth¹ | scrap | scrap | scrap |
| Quá khứ | scrapped | scrapped hoặc scrappedst¹ | scrapped | scrapped | scrapped | scrapped |
| Tương lai | will/shall² scrap | will/shall scrap hoặc wilt/shalt¹ scrap | will/shall scrap | will/shall scrap | will/shall scrap | will/shall scrap |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scrap | scrap hoặc scrappest¹ | scrap | scrap | scrap | scrap |
| Quá khứ | scrapped | scrapped | scrapped | scrapped | scrapped | scrapped |
| Tương lai | were to scrap hoặc should scrap | were to scrap hoặc should scrap | were to scrap hoặc should scrap | were to scrap hoặc should scrap | were to scrap hoặc should scrap | were to scrap hoặc should scrap |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | scrap | — | let’s scrap | scrap | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
scrap /ˈskræp/
Nội động từ
scrap nội động từ /ˈskræp/
Chia động từ
scrap
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to scrap | |||||
| Phân từ hiện tại | scrapping | |||||
| Phân từ quá khứ | scrapped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scrap | scrap hoặc scrappest¹ | scraps hoặc scrappeth¹ | scrap | scrap | scrap |
| Quá khứ | scrapped | scrapped hoặc scrappedst¹ | scrapped | scrapped | scrapped | scrapped |
| Tương lai | will/shall² scrap | will/shall scrap hoặc wilt/shalt¹ scrap | will/shall scrap | will/shall scrap | will/shall scrap | will/shall scrap |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scrap | scrap hoặc scrappest¹ | scrap | scrap | scrap | scrap |
| Quá khứ | scrapped | scrapped | scrapped | scrapped | scrapped | scrapped |
| Tương lai | were to scrap hoặc should scrap | were to scrap hoặc should scrap | were to scrap hoặc should scrap | were to scrap hoặc should scrap | were to scrap hoặc should scrap | were to scrap hoặc should scrap |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | scrap | — | let’s scrap | scrap | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “scrap”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)