settled

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈsɛ.tᵊld]

Động từ[sửa]

settled

  1. Quá khứphân từ quá khứ của settle.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

settled /ˈsɛ.tᵊld/

  1. Chắc chắn, ổn định.
    settled intention — ý định chắc chắn
    settled peace — nền hoà bình lâu dài
  2. Chín chắn, điềm tĩnh, không sôi nổi.
  3. Đã giải quyết rồi, đã thanh toán rồi.
  4. Đã định ; đã có gia đình, đã có nơichốn, đã ổn định cuộc sống.
  5. Bị chiếm làm thuộc địa.
  6. Đã lắng, bị lắng.

Tham khảo[sửa]