skirt
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈskɜːt/
| [ˈskɜːt] |
Danh từ
skirt /ˈskɜːt/
Động từ
skirt /ˈskɜːt/
- Đi dọc theo, đi quanh, đi ở bờ rìa; ở dọc theo.
- to skirt the coast — đi dọc theo bờ biển
- road skirts round wood — con đường đi vòng mép rừng
Chia động từ
skirt
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to skirt | |||||
| Phân từ hiện tại | skirting | |||||
| Phân từ quá khứ | skirted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | skirt | skirt hoặc skirtest¹ | skirts hoặc skirteth¹ | skirt | skirt | skirt |
| Quá khứ | skirted | skirted hoặc skirtedst¹ | skirted | skirted | skirted | skirted |
| Tương lai | will/shall² skirt | will/shall skirt hoặc wilt/shalt¹ skirt | will/shall skirt | will/shall skirt | will/shall skirt | will/shall skirt |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | skirt | skirt hoặc skirtest¹ | skirt | skirt | skirt | skirt |
| Quá khứ | skirted | skirted | skirted | skirted | skirted | skirted |
| Tương lai | were to skirt hoặc should skirt | were to skirt hoặc should skirt | were to skirt hoặc should skirt | were to skirt hoặc should skirt | were to skirt hoặc should skirt | were to skirt hoặc should skirt |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | skirt | — | let’s skirt | skirt | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “skirt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)