thanh minh

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰajŋ˧˧ mïŋ˧˧tʰan˧˥ mïn˧˥tʰan˧˧ mɨn˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

thanh minh

  1. Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 4,
  2. Hoặc.
  3. Tháng tư dương lịch, thường vào khoảng tháng hai, tháng ba âm lịch, có tục đi thăm viếng sửa sang mồ mả.

Động từ[sửa]

thanh minh

  1. Giải thích cho người ta hiểu để không còn quy lỗi hoặc nói chung nghĩ xấu cho mình hay cho ai đó, trong sự việc nào đó.
    Thanh minh để tránh mọi sự hiểu lầm.
    Khuyết điểm rành rành, còn cố thanh minh.
    Thanh minh cho bạn.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]