Bước tới nội dung

tops

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈtɒps/ (Anh), /ˈtɑps/ (Mỹ)

Phó từ

tops (không so sánh được)

  1. (thông tục) Tối đa.
    Your essay should be two pages, tops. — Bài tiểu luận của em dùng 2 trang tối đa.

Tính từ

tops ( không so sánh được)

  1. (lóng, ) Tuyệt vời.

Danh từ

tops

  1. Số nhiều của top
  2. (thể thao) Phần cực trên của tấm bia ném phi tiêu (dart).

Động từ

tops

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của top

Chia động từ