yard
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈjɑːrd/
| [ˈjɑɹd] |
Danh từ
yard (số nhiều yards)
Ngoại động từ
yard ngoại động từ
Chia động từ
Bảng chia động từ của yard
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to yard | |||||
| Phân từ hiện tại | yarding | |||||
| Phân từ quá khứ | yarded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | yard | yard hoặc yardest¹ | yards hoặc yardeth¹ | yard | yard | yard |
| Quá khứ | yarded | yarded hoặc yardedst¹ | yarded | yarded | yarded | yarded |
| Tương lai | will/shall² yard | will/shall yard hoặc wilt/shalt¹ yard | will/shall yard | will/shall yard | will/shall yard | will/shall yard |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | yard | yard hoặc yardest¹ | yard | yard | yard | yard |
| Quá khứ | yarded | yarded | yarded | yarded | yarded | yarded |
| Tương lai | were to yard hoặc should yard | were to yard hoặc should yard | were to yard hoặc should yard | were to yard hoặc should yard | were to yard hoặc should yard | were to yard hoặc should yard |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | yard | — | let’s yard | yard | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “yard”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /jaʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| yard /jaʁ/ |
yards /jaʁ/ |
yard gđ /jaʁ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “yard”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)