bail
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
bail /ˈbeɪɫ/
[sửa] Thành ngữ
- to admit to (allow, hold to, take): Cho tạm tự do ở ngoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh.
- to forfelt one's bail: Không ra hầu toà.
- to go bail for someone: (Pháp lý) Trả tiền bảo lãnh cho người nào, đứng ra bảo lãnh cho ai.
- to offer bail: Xin nộp tiền bảo lãnh để được tạm tự do ở ngoài.
- out on bail: Tạm được tự do ở ngoài sau khi đã đóng tiền bảo lãnh.
- to produce (bring in, render, surrender to one's bail): Ra toà sau khi hết hạn bảo lãnh.
[sửa] Ngoại động từ
bail ngoại động từ /ˈbeɪɫ/
[sửa] Động từ
bail /ˈbeɪɫ/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Chia động từ
bail
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bail | |||||
| Phân từ hiện tại | bailing | |||||
| Phân từ quá khứ | bailed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bail | bail hoặc bailest¹ | bails hoặc baileth¹ | bail | bail | bail |
| Quá khứ | bailed | bailed, hoặc bailedst¹ | bailed | bailed | bailed | bailed |
| Tương lai | will/shall² bail | will/shall bail hoặc wilt/shalt¹ bail | will/shall bail | will/shall bail | will/shall bail | will/shall bail |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bail | bail hoặc bailest¹ | bail | bail | bail | bail |
| Quá khứ | bailed | bailed | bailed | bailed | bailed | bailed |
| Tương lai | were to bail hoặc should bail | were to bail hoặc should bail | were to bail hoặc should bail | were to bail hoặc should bail | were to bail hoặc should bail | were to bail hoặc should bail |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bail | — | let’s bail | bail | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
bail /ˈbeɪɫ/
[sửa] Ngoại động từ
bail ngoại động từ /ˈbeɪɫ/
[sửa] Chia động từ
bail
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bail | |||||
| Phân từ hiện tại | bailing | |||||
| Phân từ quá khứ | bailed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bail | bail hoặc bailest¹ | bails hoặc baileth¹ | bail | bail | bail |
| Quá khứ | bailed | bailed, hoặc bailedst¹ | bailed | bailed | bailed | bailed |
| Tương lai | will/shall² bail | will/shall bail hoặc wilt/shalt¹ bail | will/shall bail | will/shall bail | will/shall bail | will/shall bail |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bail | bail hoặc bailest¹ | bail | bail | bail | bail |
| Quá khứ | bailed | bailed | bailed | bailed | bailed | bailed |
| Tương lai | were to bail hoặc should bail | were to bail hoặc should bail | were to bail hoặc should bail | were to bail hoặc should bail | were to bail hoặc should bail | were to bail hoặc should bail |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bail | — | let’s bail | bail | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
bail nội động từ /ˈbeɪɫ/
[sửa] Danh từ
bail /ˈbeɪɫ/
- Gióng ngang ngăn ô chuồng ngựa.
- (Sử học) Hàng rào vây quanh; tường bao quanh sân lâu đài.
- (Sử học) Sân lâu đài.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)