buy
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Từ đồng âm [sửa]
Từ nguyên [sửa]
Từ tiếng Anh cổ bycġan (“mua”), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *bheug(h).
Ngoại động từ [sửa]
buy ngoại động từ /ˈbɑɪ/
- Mua.
- (Nghĩa bóng) Trã bằng giá; đạt được, được (cái gì bằng một sự hy sinh nào đó).
- Mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai).
- (Nghĩa bóng) Cả tin, tin.
- I don't buy that theory – tôi không tin vào thuyết đó
- (Từ lóng) Xin chịu.
Chia động từ [sửa]
buy
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to buy | |||||
| Phân từ hiện tại | buying | |||||
| Phân từ quá khứ | bought | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | buy | buy hoặc bought¹ | buys hoặc bought¹ | buy | buy | buy |
| Quá khứ | bought | bought hoặc boughtst¹ | bought | bought | bought | bought |
| Tương lai | will/shall² buy | will/shall buy hoặc wilt/shalt¹ buy | will/shall buy | will/shall buy | will/shall buy | will/shall buy |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | buy | buy hoặc bought¹ | buy | buy | buy | buy |
| Quá khứ | bought | bought | bought | bought | bought | bought |
| Tương lai | were to buy hoặc should buy | were to buy hoặc should buy | were to buy hoặc should buy | were to buy hoặc should buy | were to buy hoặc should buy | were to buy hoặc should buy |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | buy | — | let’s buy | buy | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Đồng nghĩa [sửa]
- mua
- cả tin
Trái nghĩa [sửa]
- mua
- cả tin
Thành ngữ [sửa]
- to buy back: Mua lại (cái gì mình đã bán đi).
- to buy in:
- to buy into:
- to buy off: Đấm mồm, đút lót.
- to buy out: Trả tiền (cho ai) để người ta bỏ chức vị hay tài sản.
- to buy over: Mua chuộc, đút lót.
- to buy up: Mua sạch, mua nhẫn, mua toàn bộ.
- to buy a pig in a poke: Xem pig.
Từ dẫn xuất [sửa]
Danh từ [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)