Bước tới nội dung

ę

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Latinh

[sửa]

ę U+0119, ę
LATIN SMALL LETTER E WITH OGONEK
Thành phần:e [U+0065] + ◌̨ [U+0328]
Ę
[U+0118]
Latin Extended-A Ě
[U+011A]

Mô tả

[sửa]

Đồng nghĩa

[sửa]
  • Chữ in hoa Ę

Tiếng Ba Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ɛ̃/
  • IPA: /ɛn/ (trước d, t, c, dz, cz, )
  • IPA: /ɛm/ (trước p, b)
  • IPA: /ɛ/ (trước ł)
  • IPA: /ɛɲ/ (trước ć, , ś, ź, ci, dzi, si, zi)
  • IPA: /ɛŋ/ (trước k, g)

Chữ cái

[sửa]

ę

  1. Chữ cái thứ 2 trong bảng chữ cái tiếng Ba Lan, ở dạng viết thường.
    ęsi
    oe oe (tiếng con nít khóc)

Đồng nghĩa

[sửa]
  • Chữ in hoa Ę

Tham khảo

[sửa]
  1. Kazimierz Nitsch (Bản mẫu:rfdate) Dlaczego nosowe o oznaczamy przez ą?, (please provide the title of the work)

Tiếng Bắc Âu cổ

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ę

  1. Chữ cái đại diện cho a biến âm sắc (umlaut), ở dạng viết thường.[1]

Liên từ

[sửa]

ę

  1. Viết tắt của eða.[2]

Đồng nghĩa

[sửa]
  • Chữ in hoa Ę

Tham khảo

[sửa]
  1. Fyrsta Málfrœðiritgerðin, (please provide the title of the work)[1] (bằng tiếng Bắc Âu cổ), accessed 2022-09-09, bản gốc [2] lưu trữ 2022-04-08
  2. FØRSTA GRAMMATISKA AVHANDLINGEN, (please provide the title of the work)[3] (bằng tiếng Bắc Âu cổ), accessed 2022-09-09, bản gốc [4] lưu trữ 2012-03-18

Tiếng Dogrib

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ę

  1. Nguyên âm mũi hóa của e, ở dạng viết thường
    hęɂę
    vâng, phải

Đồng nghĩa

[sửa]
  • Chữ in hoa Ę

Tham khảo

[sửa]
  1. Dogrib Divisional Board of Education (1996) Tłı̨chǫ Yatıì Enı̨htł’è - A Dogrib Dictionary[6], bản gốc lưu trữ ngày 2022-04-07, tr. ii

Tiếng Hạ Đức

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Đơn giản hóa từ eͤ, bắt nguồn từ ee dùng đại diện cho nguyên âm đôi /ɛə/.

Cách phát âm

[sửa]
  • Trước kia, IPA: /ɛə/, /æə/
  • Về sau, IPA: /ɛː/, /æː/

Định nghĩa

[sửa]

ę

  1. Một trong những cách viết của nguyên âm e dài, ở dạng viết thường.
    ęn[1]
    een
    một

Đồng nghĩa

[sửa]
  • Chữ in hoa Ę
  • Các cách viết khác ä/äh/ęh

Tham khảo

[sửa]
  1. een, Plattmakers – The Low German Dictionary[5] (bằng tiếng Anh), (cần thêm ngày tháng hoặc năm)

Tiếng Litva

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ę

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái tiếng Litva, ở dạng viết thường
    bręsti
    trưởng thành, (quả) chín

Đồng nghĩa

[sửa]
  • Chữ in hoa Ę

Tham khảo

[sửa]
  1. Wymowa, Lietpol.eu[7], accessed 2022-09-12

Tiếng Navajo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ę

  1. Cách viết chính tả nguyên âm mũi hóa của chữ cái e trong tiếng Navajo, ở dạng viết thường.
    yę́ę
    đã chết

Đồng nghĩa

[sửa]
  • Chữ in hoa Ę

Tham khảo

[sửa]
  • Spolsky, Bernard (2009) Language Management, Cambridge University Press, →ISBN, tr. 86

Tiếng Övdal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ę

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ Latinh của tiếng Övdal, dạng viết thường.
    gęta
    chăn gia súc

Đồng nghĩa

[sửa]
  • Chữ in hoa Ę

Tham khảo

[sửa]
  • Förslag till en enhetlig stavning för älvdalska, (please provide the title of the work)[8] (bằng tiếng Thụy Điển), accessed 2022-09-09, bản gốc [9] lưu trữ 2017-01-13