ơ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
| ||||||||||
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| əː˧˧ | əː˧˥ | əː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| əː˧˥ | əː˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
ơ
- Con chữ thứ mười chín của bảng chữ cái chữ Quốc Ngữ.
- Một nguyên âm trong tiếng Việt.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Phương ngữ) Nồi đất nhỏ dùng để kho nấu thức ăn.
- Ơ cá.
Thán từ
ơ!
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ơ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Cơ Tu
[sửa]Chữ cái
ơ
- Chữ cái thứ 22 của bảng chữ cái tiếng Cơ Tu.
- bhrợ
- làm
- bơr
- số hai
- bhrợ
Tiếng Gia Rai
[sửa]Thán từ
[sửa]ơ
- A.
- Ơ, amĭ glăi laih
- A, mẹ về rồi!
Tham khảo
[sửa]- Ksor Yin - Phan Xuân Thành - Rơmah Del - Kpă Tweo. ((Can we date this quote?)) Từ điển Việt - Jrai (dùng trong nhà trường), Nhà xuất bản Giáo dục.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Mục từ Unicode có nhiều thành phần
- Khối ký tự Latin Extended-B
- Ký tự chữ viết Chữ Latinh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Thán từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Thán từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Gia Rai
- Thán từ tiếng Gia Rai
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Gia Rai