Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ฉี่

Chữ Thái

[sửa]

U+0E09, ฉ
THAI CHARACTER CHO CHING

[U+0E08]
Thai
[U+0E0A]

Chuyển tự

Mô tả

(ch)

  1. Chữ thứ 7 trong bảng chữ Thái, gọi là chữ chỏ chình (cái chũm chọe).

Tiếng Bắc Thái

[sửa]
Lanna
Thái

Cách phát âm

Chữ cái

(ch)

  1. Chữ cái thứ 9 viết bằng chữ Thái tiếng Bắc Thái.
    ᨨᩰᩫ᩠hình dáng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Isan

[sửa]
Thái
Lanna

Cách phát âm

Chữ cái

(ch/s)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ Thái tiếng Isan.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Aakanee (2018) / อีสาน—อังกฤษ

Tiếng Khün

[sửa]
Lanna
Thái

Cách phát âm

Chữ cái

(ch)

  1. Chữ cái thứ 9 viết bằng chữ Thái tiếng Khün.
    เอกนท์ᩑᨠᨶ᩠ᨴ᩼sự nhất trí

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Laomian

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

(ch)

  1. Chữ cái thứ 9 viết bằng chữ Thái tiếng Laomian.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nam Thái

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

(ch)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ Thái tiếng Nam Thái.
    วยchuaygiúp đỡ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nyaw

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

(ch)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ Thái tiếng Nyaw.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Pali

[sửa]

Chữ viết khác

  1. Phụ âm thứ 7 trong tiếng Pali, viết bằng chữ Thái.
    khéo léo

Xem thêm

[sửa]

Ký tự số

(cha)

  1. Sáu.

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

Cách phát âm

Chữ cái

(cha)

  1. Phụ âm thứ 7 trong tiếng Phạn, viết bằng chữ Thái.
    ตตฺร ตสฺยา: ปติ รฺยูษผฺ เสาชนฺยาตฺ ตสฺยา: กลงฺคํ ปฺรกาศยิตุมฺ อนิจฺนฺ โคปเนเน ตำ ปาริตฺยกฺตุํ มนศฺจเกฺรฯ
    Giô-sép, chồng người, là người có nghĩa, chẳng muốn cho người mang xấu, bèn toan đem để nhẹm. (Ma-thi-ơ 1:19)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Thái

[sửa]
Wikipedia tiếng Thái có một bài viết về:

Cách phát âm

Chính tả
t͡ɕʰ
Âm vị
ฉอ
t͡ɕʰɒ
ฉอ ฉิ่ง
t͡ɕʰɒ  t͡ɕʰiˋŋ
Chuyển tựPaiboonchɔ̌ɔchɔ̌ɔ chìng
Viện Hoàng giachocho ching
(Tiêu chuẩn) IPA(ghi chú)/t͡ɕʰɔː˩˩˦/(V)/t͡ɕʰɔː˩˩˦.t͡ɕʰiŋ˨˩/(V)
Từ đồng âmฉ.

Chữ cái

(chɔ̌ɔ)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ Thái, gọi là chữ ฉ ฉิ่ง (chà chìng).
    chɛ̀ướt

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên

Mượn từ tiếng Pali cha (sáu).

Cách viết khác

Cách phát âm

Chính tả
t͡ɕʰ
Âm vị
ฉอ
t͡ɕʰɒ
ช่อ
d͡ʑˋɒ
ฉะ
t͡ɕʰa
Chuyển tựPaiboonchɔ̌ɔchɔ̂ɔchà
Viện Hoàng giachochocha
(Tiêu chuẩn) IPA(ghi chú)/t͡ɕʰɔː˩˩˦/(V)/t͡ɕʰɔː˥˩/(V)/t͡ɕʰaʔ˨˩/(V)
Từ đồng âmฉ.ฉ้อ
ช่อ

Ghi chú sử dụng

  • Phát âm là ฉะ (chà) khi dùng trong luật.

Tính từ

[sửa]

(chɔ̌ɔ)

  1. Thứ sáu.

Ký tự số

(chɔ̌ɔ)

  1. Sáu.

Tham khảo

Tiếng Ưu Miền

[sửa]

Chữ cái

(q)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ Thái tiếng Ưu Miền.
    เฒี้ยว ทิน-ฮู่ง แอ๋ง เฒาะ เต๋ย เนีย-บูง นั้น ธ้วด เต้า เมี่ยน ต้าย หย่า ปย๊ม ม่าย แหม่ง เญย เฉีย เปียะ นิ่น เญย บะฒอง. นิ่น ฯฒฯ เป๋น ม่าย แหม่ง เญย เมี่ยน อ๊ะ.
    Ziouv Tin-Hungh aengx zorqv deix nie-mbung nanv cuotv dauh mienh daaih yaac biomv maaih maengc nyei qiex bieqc ninh nyei mba'zorng. Ninh ziouc benx maaih maengc nyei mienh aqv.
    Giê-hô-va Đức Chúa Trời bèn lấy bụi đất nắn nên hình người, hà sanh-khí vào lỗ mũi; thì người trở nên một loài sanh-linh. (Sáng thế Ký 2:7)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Yong

[sửa]
Lanna
Thái

Cách phát âm

Chữ cái

(ch)

  1. Chữ cái thứ 9 viết bằng chữ Thái tiếng Yong.

Xem thêm

[sửa]