Bóng xé nhành dâu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓawŋ˧˥˧˥ ɲa̤jŋ˨˩ zəw˧˧ɓa̰wŋ˩˧ sɛ̰˩˧ ɲan˧˧ jəw˧˥ɓawŋ˧˥˧˥ ɲan˨˩ jəw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓawŋ˩˩˩˩ ɲajŋ˧˧ ɟəw˧˥ɓa̰wŋ˩˧ sɛ̰˩˧ ɲajŋ˧˧ ɟəw˧˥˧

Danh từ riêng[sửa]

Bóng xé nhành dâu

  1. Bóng mặt trời gác lại trên ngọn tang du (dâu), tức cảnh trời chiều, chỉ tuổi già.
  2. Đỗ Phủ (Đường).
  3. Ế ế tang du nhật.
  4. Chiếu ngã chinh y thường. (Mặt trời chiều mờ mờ.
  5. Chiếu vạt chinh y của ta). Phan Trần.
  6. Mẹ già bóng xế nhành dâu.
  7. Phòng khi sốt ruột váng đầu cậy ai. Vân Tiên.
  8. Tuổi già bóng xế nhành dâu.
  9. Sớm xem tối xét ai hầu cho cha ?

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]