Bến Đìn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓen˧˥ ɗi̤n˨˩ɓḛn˩˧ ɗin˧˧ɓəːŋ˧˥ ɗɨn˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓen˩˩ ɗin˧˧ɓḛn˩˧ ɗin˧˧

Danh từ riêng[sửa]

Bến Đìn

  1. Mỏ cao lanh thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, được phát hiện năm.
  2. Mỏtrữ lượng nhỏ, khoảng vài trăm nghìn tấn. Khai thác bằng phương pháp lộ thiên. Dùng làm đồ sứ dân dụngchất phụ gia trong công nghiệp.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]