Cưỡi Hạc lên Dương Châu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɨəʔəj˧˥ ha̰ːʔk˨˩ len˧˧ zɨəŋ˧˧ ʨəw˧˧kɨəj˧˩˨ ha̰ːk˨˨ len˧˥ jɨəŋ˧˥ ʨəw˧˥kɨəj˨˩˦ haːk˨˩˨ ləːŋ˧˧ jɨəŋ˧˧ ʨəw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɨə̰j˩˧ haːk˨˨ len˧˥ ɟɨəŋ˧˥ ʨəw˧˥kɨəj˧˩ ha̰ːk˨˨ len˧˥ ɟɨəŋ˧˥ ʨəw˧˥kɨə̰j˨˨ ha̰ːk˨˨ len˧˥˧ ɟɨəŋ˧˥˧ ʨəw˧˥˧

Danh từ riêng[sửa]

Cưỡi Hạc lên Dương Châu

  1. Tức muốn trở thành tiên, thoát khỏi vòng trói buộc của quan hệ xã hội.
  2. Phí Vân , người nước Thục thời Tam quốc tu luyện thành tiên thường cưỡi hạc vàng đi ngao du khắp nơi và đã dừng lạilầu Hoàng hạc (thuộc Dương Châu xưa, nay thuộc huyện Vũ Xương, Hồ Bắc, Trung Quốc) rồi cưỡi hạc vàng bay lên núi.
  3. thuyết chỉ người tiên tênTử An đã từng cưỡi Hạc vàng bay qua đây.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]