hạc
Giao diện

Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ha̰ːʔk˨˩ | ha̰ːk˨˨ | haːk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| haːk˨˨ | ha̰ːk˨˨ | ||
Danh từ
[sửa](loại từ con) hạc
- Chim lớn cao cẳng, cổ và mỏ dài, thường dùng tượng trưng cho sự sống lâu.
- Đồng nghĩa: sếu
- Gầy như hạc.
- Tuổi hạc.
Từ phái sinh
[sửa]Dịch
[sửa]hạc
|
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “hạc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)