Quân Cờ Vàng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwən˧˧ kə̤ː˨˩ va̤ːŋ˨˩kwəŋ˧˥ kəː˧˧ jaːŋ˧˧wəŋ˧˧ kəː˨˩ jaːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwən˧˥ kəː˧˧ vaːŋ˧˧kwən˧˥˧ kəː˧˧ vaːŋ˧˧

Danh từ riêng[sửa]

Quân Cờ Vàng

  1. Nhóm tàn quân của phong trào nông dân khởi nghĩa kéo sang Việt Nam vào những năm 60, thế kỷ.
  2. Quân Cờ Vàng do Hoàng Sùng Anh cầm đầu, vào Việt Nam, đã biến thành thổ phỉ, cướp bóc dân chúng, đồng thời tìm cách loại trừ, tiêu diệt lẫn nhau. Hoàng Sùng Anh mâu thuẫn với Lưu Vĩnh Phúc và bị giết hại. Quân Cờ Đen kiểm soát khu vực trungthượng du Bắc Kỳ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]