Thể loại:Mục từ tiếng Khasi
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Khasi.
- Thể loại:Danh từ tiếng Khasi: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Khasi dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Giới từ tiếng Khasi: Liệt kê các mục từ về giới từ tiếng Khasi.
- Thể loại:Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Khasi: tiếng Khasi lemmas that are a combination of multiple words, including idiomatic combinations.
- Thể loại:Số từ tiếng Khasi: Liệt kê các mục từ về số từ tiếng Khasi.
- Thể loại:Tính từ tiếng Khasi: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Khasi được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
Thể loại con
Thể loại này có 5 thể loại con sau, trên tổng số 5 thể loại con.
D
- Danh từ tiếng Khasi (193 tr.)
G
- Giới từ tiếng Khasi (2 tr.)
M
- Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Khasi (13 tr.)
S
- Số từ tiếng Khasi (2 tr.)
T
- Tính từ tiếng Khasi (6 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Khasi”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 249 trang.
(Trang trước) (Trang sau)D
E
K
L
M
S
- sad
- san
- sanphew
- saro
- saw
- sawdong
- sawphew
- shakhat
- shakyntir
- shapuloit
- shiarab
- shihajar
- shiklur
- shilak
- shiphew
- shiphewhajar
- shispah
- shñiuh
- shnong
- shrah
- shrieh
- shun
- shyah
- shynrang
- shynreh
- siang
- sim-tung
- sing
- sisa
- sla
- slang
- slap
- snam
- snep
- sniehdoh
- soh kpu
- soh-manir
- soh-sning
- soh-stap
- sohlong
- sohpieng
- sohs'iem
- sorkar
- syiem
- synduk
- synsar