Vũ Huy Tấn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vuʔu˧˥ hwi˧˧ tən˧˥ju˧˩˨ hwi˧˥ tə̰ŋ˩˧ju˨˩˦ hwi˧˧ təŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vṵ˩˧ hwi˧˥ tən˩˩vu˧˩ hwi˧˥ tən˩˩vṵ˨˨ hwi˧˥˧ tə̰n˩˧

Danh từ riêng[sửa]

Vũ Huy Tấn

  1. (1749 - mộ trạch, đường an - nay là bình giang, hải hưng - 1800) CòntênLiễn, hiệuNhất Thuỷ, con trai của Vũ Huy Đĩnh. Đỗ giải nguyên (1768). Dưới triều Hiển Tông, làm Thị nội văn chức, về sau làm quan với vua Quang Trung trải các chức Hàn lâm đãi chế, thăng Thượng thư bộ Công. Hai lần đi sứ Trung Quốc. công, được đặc cách thăng Thượng trụ quốc thị trung đãi chiếu thượng thư. Tác phẩmHoa nguyên tuỳ bộ tập.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]