ambo
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Latinh Hậu kỳ ambō, từ tiếng Hy Lạp cổ ἄμβων (ámbōn).
Danh từ
[sửa]ambo (số nhiều ambos hoặc ambones)
Từ liên hệ
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Dạng cắt từ của ambulance + -o.
Danh từ
[sửa]ambo (số nhiều ambos)
Từ nguyên 3
[sửa]Dạng cắt từ của ambassador + -o.
Danh từ
[sửa]ambo (số nhiều ambos)
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Asi
[sửa]Danh từ
[sửa]ambò
Tiếng Bugis
[sửa]Danh từ
[sửa]ambo
- Bố.
Tiếng Indonesia
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn học tập từ tiếng Latinh Hậu kỳ ambō, từ tiếng Hy Lạp cổ ἄμβων (ámbōn).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ambo
Đọc thêm
[sửa]- “ambo”, trong Kamus Besar Bahasa Indonesia [Đại từ điển ngôn ngữ Indonesia] (bằng tiếng Indonesia), Jakarta: Cơ quan Bồi dưỡng và Phát triển Ngôn ngữ — Bộ Giáo dục, Văn hoá, Nghiên cứu và Công nghệ Cộng hoà Indonesia, 2016
Tiếng Java
[sửa]Latinh hóa
[sửa]ambo
- Dạng Latinh hóa của ꦲꦩ꧀ꦧꦺꦴ
Tiếng Latinh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Latinh cổ điển) IPA(ghi chú): /ˈam.boː/, [ˈämboː] or IPA(ghi chú): /ˈam.bo/, [ˈämbɔ]
- (Latinh Giáo hội theo phong cách Italia hiện đại) IPA(ghi chú): /ˈam.bo/, [ˈämbo]
Từ nguyên 1
[sửa]Từ tiếng Italic nguyên thủy *amβō, cùng gốc với tiếng Hy Lạp cổ ἄμφω (ámphō, “cả hai”), cuối cùng từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *bʰóh₁, có khả năng đặt tiền tố với gốc danh từ *h₂ent- (khi ante).[1] Thường liên quan đến ambi-, nhưng theo Dunkel chỉ áp dụng với âm tiết đầu tiên.[2]
Từ hạn định
[sửa]ambō̆ gđ (giống cái ambae, giống trung ambō̆)
Biến cách
[sửa]Irregular adjective, chỉ có số nhiều.
Hậu duệ
[sửa]- Tiếng Anh: ambi-
- Tiếng Quốc tế ngữ: ambaŭ
- Tiếng Asturias: damos, amos
- Tiếng Galicia: ambos
- Tiếng Ido: amba
- Tiếng Bổ trợ Quốc tế: ambe
- Tiếng Ý: ambo
- Tiếng Pháp cổ: ambe, andeus
- Tiếng Pháp: ambi-
- Tiếng Occitan: ambedós
- Tiếng Galicia-Bồ Đào Nha: ambos
- Tiếng Bồ Đào Nha: ambos
- Tiếng Rumani: ambii, îmbi
- Tiếng Tây Ban Nha cổ: amos, ambos
Xem thêm
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Hy Lạp cổ ἄμβων (ámbōn).
Danh từ
[sửa]ambō gđ
Biến cách
[sửa]Danh từ biến cách kiểu 3.
Hậu duệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ↑ De Vaan, Michiel (2008), “ambō”, trong Etymological Dictionary of Latin and the other Italic Languages (Leiden Indo-European Etymological Dictionary Series; 7), Leiden, Boston: Brill, →ISBN, tr. 37
- ↑ Bản mẫu:R:ine:LIPP
Đọc thêm
[sửa]- “ambo”, in Charlton T. Lewis và Charles Short (1879), A Latin Dictionary, Oxford: Clarendon Press
- “ambo”, in Charlton T. Lewis (1891), An Elementary Latin Dictionary, New York: Harper & Brothers
- ambo, in ΛΟΓΕΙΟΝ [Logeion] Từ điển tiếng Hy Lạp cổ đại và Latinh (bằng tiếng Anh, Hà Lan, Pháp, Tây Ban Nha, Trung Quốc và Đức), Đại học Chicago, 2011
- "ambo", trong Charles du Fresne du Cange, Glossarium Mediæ et Infimæ Latinitatis (augmented edition with additions by D. P. Carpenterius, Adelungius and others, edited by Léopold Favre, 1883–1887)
- “ambo”, trong Gaffiot, Félix (1934), Dictionnaire illustré latin-français, Hachette.
- Bản mẫu:R:Sihler 1995
Tiếng Minangkabau
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Đại từ
[sửa]ambo
- Tôi (ngôi thứ nhất số ít)
Đồng nghĩa
[sửa]Tiếng Pali
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Danh từ
[sửa]ambo
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ambo gđ (số nhiều ambos)
Từ liên hệ
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “ambo”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển tiếng Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8.1, Real Academia Española, 15 tháng 12 2025
Tiếng Temiar
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ambo
Tham khảo
[sửa]- Tiếng Temiar tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng Ý
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Kế thừa từ tiếng Latinh ambō.
Từ hạn định
[sửa]ambo (thường không có biến thể, giống đực số nhiều hiếm ambi, giống cái số nhiều hiếm ambe)
Từ nguyên 2
[sửa]Danh từ dùng với từ hạn định ở trên.
Danh từ
[sửa]ambo gđ (số nhiều ambi)
Đọc thêm
[sửa]Từ đảo chữ
[sửa]- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/æmbəʊ
- Vần:Tiếng Anh/æmbəʊ/2 âm tiết
- Từ vay mượn từ tiếng Latinh Hậu kỳ tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh Hậu kỳ tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Danh từ có số nhiều bất quy tắc tiếng Anh
- en:Giáo hội Công giáo
- Dạng cắt từ tiếng Anh
- Từ có hậu tố -o tiếng Anh
- Từ không trang trọng tiếng Anh
- Từ lóng tiếng Anh
- en:Phương tiện giao thông
- Mục từ tiếng Asi
- Danh từ tiếng Asi
- Mục từ tiếng Bugis
- Danh từ tiếng Bugis
- Từ vay mượn từ tiếng Latinh Hậu kỳ tiếng Indonesia
- Từ vay mượn học tập từ tiếng Latinh Hậu kỳ tiếng Indonesia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh Hậu kỳ tiếng Indonesia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Indonesia
- Từ 2 âm tiết tiếng Indonesia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Indonesia
- Vần:Tiếng Indonesia/ambo
- Vần:Tiếng Indonesia/ambo/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Indonesia
- Danh từ tiếng Indonesia
- id:Công giáo
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Java
- Latinh hóa tiếng Java
- Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Java
- Từ 2 âm tiết tiếng Latinh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latinh
- Từ kế thừa từ tiếng Italic nguyên thủy tiếng Latinh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Italic nguyên thủy tiếng Latinh
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Latinh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Latinh
- Mục từ tiếng Latinh
- Từ hạn định tiếng Latinh
- Từ vay mượn từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Latinh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Latinh
- Danh từ tiếng Latinh
- Danh từ giống đực tiếng Latinh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Minangkabau
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Minangkabau
- Mục từ tiếng Minangkabau
- Đại từ tiếng Minangkabau
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Pali
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Pali
- Biến thể hình thái danh từ dùng Chữ Latinh tiếng Pali
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Tây Ban Nha
- Từ vay mượn từ tiếng Ý tiếng Tây Ban Nha
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ý tiếng Tây Ban Nha
- Từ 2 âm tiết tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Ban Nha
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/ambo
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/ambo/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ đếm được tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ giống đực tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Temiar
- Mục từ tiếng Temiar
- Danh từ tiếng Temiar
- Từ 2 âm tiết tiếng Ý
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ý
- Vần:Tiếng Ý/ambo
- Vần:Tiếng Ý/ambo/2 âm tiết
- Từ dẫn xuất từ tiếng Italic nguyên thủy tiếng Ý
- Từ kế thừa từ tiếng Italic nguyên thủy tiếng Ý
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Ý
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Ý
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Ý
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Ý
- Mục từ tiếng Ý
- Từ hạn định tiếng Ý
- Ngôn ngữ văn chương tiếng Ý
- Danh từ tiếng Ý
- Danh từ tiếng Ý đếm được
- Danh từ giống đực tiếng Ý
- Mục từ tiếng Ý có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề