Bước tới nội dung

ambo

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ambó Ambo

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Latinh Hậu kỳ ambō, từ tiếng Hy Lạp cổ ἄμβων (ámbōn).

Danh từ

[sửa]

ambo (số nhiều ambos hoặc ambones)

  1. (giáo hội công giáo) Bục giảng.
  2. Giảng đài, đài giảng kinh.
Từ liên hệ
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Dạng cắt từ của ambulance + -o.

Danh từ

[sửa]

ambo (số nhiều ambos)

  1. (không trang trọng) Người lái xe cấp cứu.
  2. (không trang trọng) Xe cấp cứu.

Từ nguyên 3

[sửa]

Dạng cắt từ của ambassador + -o.

Danh từ

[sửa]

ambo (số nhiều ambos)

  1. (từ lóng) Đại sứ

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Asi

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ambò

  1. Chuột.

Tiếng Bugis

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ambo

  1. Bố.

Tiếng Indonesia

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn học tập từ tiếng Latinh Hậu kỳ ambō, từ tiếng Hy Lạp cổ ἄμβων (ámbōn).

Cách phát âm

[sửa]
  • (Tiếng Indonesia chuẩn) IPA(ghi chú): /ˈambo/ [ˈam.bo]
  • Vần: -ambo
  • Tách âm: am‧bo

Danh từ

[sửa]

ambo

  1. (Công giáo) Bục giảng.
    Từ có nghĩa rộng hơn: mimbar

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Java

[sửa]

Latinh hóa

[sửa]

ambo

  1. Dạng Latinh hóa của ꦲꦩ꧀ꦧꦺꦴ

Tiếng Latinh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ tiếng Italic nguyên thủy *amβō, cùng gốc với tiếng Hy Lạp cổ ἄμφω (ámphō, cả hai), cuối cùng từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *bʰóh₁, có khả năng đặt tiền tố với gốc danh từ *h₂ent- (khi ante).[1] Thường liên quan đến ambi-, nhưng theo Dunkel chỉ áp dụng với âm tiết đầu tiên.[2]

Từ hạn định

[sửa]

ambō̆  (giống cái ambae, giống trung ambō̆)

  1. Cả hai.
  2. Đôi, cặp.
Biến cách
[sửa]

Irregular adjective, chỉ có số nhiều.

số nhiều
giống đực giống cái giống trung
danh cách ambō ambae ambō
sinh cách ambōrum ambārum ambōrum
dữ cách ambōbus ambābus ambōbus
đối cách ambōs
ambō
ambās ambō
ly cách ambōbus ambābus ambōbus
hô cách ambō ambae ambō
Hậu duệ
[sửa]
  • Tiếng Anh: ambi-
  • Tiếng Quốc tế ngữ: ambaŭ
  • Tiếng Asturias: damos, amos
  • Tiếng Galicia: ambos
  • Tiếng Ido: amba
  • Tiếng Bổ trợ Quốc tế: ambe
  • Tiếng Ý: ambo
  • Tiếng Pháp cổ: ambe, andeus
  • Tiếng Pháp: ambi-
  • Tiếng Occitan: ambedós
  • Tiếng Galicia-Bồ Đào Nha: ambos
  • Tiếng Bồ Đào Nha: ambos
  • Tiếng Rumani: ambii, îmbi
  • Tiếng Tây Ban Nha cổ: amos, ambos

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Hy Lạp cổ ἄμβων (ámbōn).

Danh từ

[sửa]

ambō 

  1. (la-med) Bục giảng.
Biến cách
[sửa]

Danh từ biến cách kiểu 3.

Hậu duệ
[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. De Vaan, Michiel (2008), “ambō”, trong Etymological Dictionary of Latin and the other Italic Languages (Leiden Indo-European Etymological Dictionary Series; 7), Leiden, Boston: Brill, →ISBN, tr. 37
  2. Bản mẫu:R:ine:LIPP

Đọc thêm

[sửa]
  • ambo”, in Charlton T. Lewis và Charles Short (1879), A Latin Dictionary, Oxford: Clarendon Press
  • ambo”, in Charlton T. Lewis (1891), An Elementary Latin Dictionary, New York: Harper & Brothers
  • ambo, in ΛΟΓΕΙΟΝ [Logeion] Từ điển tiếng Hy Lạp cổ đại và Latinh (bằng tiếng Anh, Hà Lan, Pháp, Tây Ban Nha, Trung Quốc và Đức), Đại học Chicago, 2011
  • "ambo", trong Charles du Fresne du Cange, Glossarium Mediæ et Infimæ Latinitatis (augmented edition with additions by D. P. Carpenterius, Adelungius and others, edited by Léopold Favre, 1883–1887)
  • ambo”, trong Gaffiot, Félix (1934), Dictionnaire illustré latin-français, Hachette.
  • Bản mẫu:R:Sihler 1995

Tiếng Minangkabau

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /am.bɔ/
  • Âm thanh:(tập tin)

Đại từ

[sửa]

ambo

  1. Tôi (ngôi thứ nhất số ít)

Đồng nghĩa

[sửa]

Tiếng Pali

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ambo

  1. Dạng danh cách số ít của amba

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Ý ambo

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ambo  (số nhiều ambos)

  1. (Cono Sur) Bộ com .

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • ambo”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển tiếng Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8.1, Real Academia Española, 15 tháng 12 2025

Tiếng Temiar

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ambo

  1. Mẹ.
    Đồng nghĩa: ame, nyok

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ý

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Latinh ambō.

Từ hạn định

[sửa]

ambo (thường không có biến thể, giống đực số nhiều hiếm ambi, giống cái số nhiều hiếm ambe)

  1. (văn chương) Cả hai.
    Đồng nghĩa: ambedue, (ngôn ngữ văn chương, không còn dùng) entrambi, amendue

Từ nguyên 2

[sửa]

Danh từ dùng với từ hạn định ở trên.

Danh từ

[sửa]

ambo  (số nhiều ambi)

  1. Cái gấp đôi, lượng gấp đôi (trong nhiều trò chơi).

Đọc thêm

[sửa]
  • ambo1, Treccani.it – Vocabolario Treccani on line, Istituto dell'Enciclopedia Italiana
  • ambo2, Treccani.it – Vocabolario Treccani on line, Istituto dell'Enciclopedia Italiana

Từ đảo chữ

[sửa]