amount
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
amount /ə.ˈmɑʊnt/
Nội động từ
amount nội động từ /ə.ˈmɑʊnt/
- Lên đến, lên tới (tiền).
- the bill amounts to 100đ — hoá đơn lên đến 100đ
- Chung qui là, rốt cuộc là, có nghĩa là, chẳng khác gì là.
- it amounts to the same thing — rốt cuộc cũng thế cả
- this amounts to a refusal — cái đó chẳng khác gì là một lời từ chối
- not to amount to much — không quan trọng, không đáng kể, không có ý nghĩa gì
Chia động từ
amount
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to amount | |||||
| Phân từ hiện tại | amounting | |||||
| Phân từ quá khứ | amounted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | amount | amount hoặc amountest¹ | amounts hoặc amounteth¹ | amount | amount | amount |
| Quá khứ | amounted | amounted hoặc amountedst¹ | amounted | amounted | amounted | amounted |
| Tương lai | will/shall² amount | will/shall amount hoặc wilt/shalt¹ amount | will/shall amount | will/shall amount | will/shall amount | will/shall amount |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | amount | amount hoặc amountest¹ | amount | amount | amount | amount |
| Quá khứ | amounted | amounted | amounted | amounted | amounted | amounted |
| Tương lai | were to amount hoặc should amount | were to amount hoặc should amount | were to amount hoặc should amount | were to amount hoặc should amount | were to amount hoặc should amount | were to amount hoặc should amount |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | amount | — | let’s amount | amount | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “amount”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)