pho
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fɔ˧˧ | fɔ˧˥ | fɔ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fɔ˧˥ | fɔ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
pho
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pho”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Cách phát âm
Từ đồng âm
Từ nguyên
Từ tiếng Việt “phở”.
Danh từ
pho (không đếm được)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /fø/, /fo/
Từ đồng âm
Từ nguyên
Từ tiếng Việt “phở”.
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| pho | phos |
pho gđ
Tiếng Phần Lan
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Việt “phở”.
Danh từ
pho
Tiếng Rơ Ngao
[sửa]Danh từ
pho
- bắp.
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /fə/, /fʌ/
Từ nguyên
Từ tiếng Anh pho, từ tiếng Việt “phở”.
Danh từ
pho gđ
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Phần Lan
- Mục từ tiếng Rơ Ngao
- Danh từ tiếng Rơ Ngao
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Phần Lan
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha