Bước tới nội dung

barge

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

barge

Cách phát âm

  • IPA: /ˈbɑːrdʒ/

Danh từ

barge /ˈbɑːrdʒ/

  1. Sà lan.
  2. Xuồng lớn của ban chỉ huy (trên tàu chiến).
  3. Thuyền rỗng.
  4. Thuyền mui.

Nội động từ

barge nội động từ /ˈbɑːrdʒ/

  1. Barge in xâm nhập, đột nhập.
  2. Barge into (against) phải, va phải.

Ngoại động từ

barge ngoại động từ /ˈbɑːrdʒ/

  1. Chở bằng thuyền.

Chia động từ

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
barge
/baʁʒ/
barges
/baʁʒ/

barge gc /baʁʒ/

  1. Thuyền buồm đáy bằng, sà lan.
  2. Xuồng dỡ hàng.
  3. Đụn rơm (hình chữ nhật).
  4. (Động vật học) Chim dẽ mỏ hếch.

Tham khảo