bum
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbəm/
| [ˈbəm] |
Danh từ
bum /ˈbəm/
Danh từ
bum /ˈbəm/
Thành ngữ
Tính từ
bum /ˈbəm/
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) tồi, vô giá trị, hạng bét.
Động từ
bum /ˈbəm/
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) làm biếng, đi lang thang vơ vẩn, vô công rồi nghề; ăn bám.
- Bòn rút, xin xỏ được.
Chia động từ
bum
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bum | |||||
| Phân từ hiện tại | bumming | |||||
| Phân từ quá khứ | bummed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bum | bum hoặc bummest¹ | bums hoặc bummeth¹ | bum | bum | bum |
| Quá khứ | bummed | bummed hoặc bummedst¹ | bummed | bummed | bummed | bummed |
| Tương lai | will/shall² bum | will/shall bum hoặc wilt/shalt¹ bum | will/shall bum | will/shall bum | will/shall bum | will/shall bum |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bum | bum hoặc bummest¹ | bum | bum | bum | bum |
| Quá khứ | bummed | bummed | bummed | bummed | bummed | bummed |
| Tương lai | were to bum hoặc should bum | were to bum hoặc should bum | were to bum hoặc should bum | were to bum hoặc should bum | were to bum hoặc should bum | were to bum hoặc should bum |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bum | — | let’s bum | bum | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bum”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)