cane
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
cane /ˈkeɪn/
Ngoại động từ
cane ngoại động từ /ˈkeɪn/
- Đánh bằng roi, quất.
- (Thông tục) Dùng đòn vọt để bắt (học).
- Đan mây vào.
- to cane the seat of a chair — đan mây mặt ghế
Chia động từ
cane
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cane | |||||
| Phân từ hiện tại | caning | |||||
| Phân từ quá khứ | caned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cane | cane hoặc canest¹ | canes hoặc caneth¹ | cane | cane | cane |
| Quá khứ | caned | caned hoặc canedst¹ | caned | caned | caned | caned |
| Tương lai | will/shall² cane | will/shall cane hoặc wilt/shalt¹ cane | will/shall cane | will/shall cane | will/shall cane | will/shall cane |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cane | cane hoặc canest¹ | cane | cane | cane | cane |
| Quá khứ | caned | caned | caned | caned | caned | caned |
| Tương lai | were to cane hoặc should cane | were to cane hoặc should cane | were to cane hoặc should cane | were to cane hoặc should cane | were to cane hoặc should cane | were to cane hoặc should cane |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cane | — | let’s cane | cane | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cane”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Chơ Ro
[sửa]Danh từ
[sửa]cane
Tham khảo
[sửa]- Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.
Tiếng Corse
[sửa]
Cách phát âm
- IPA: /ˈkanɛ/
Danh từ
cane gđ
- (Phương ngữ Cismontane) Chó.
Đồng nghĩa
- (Phương ngữ Ultramontane) ghjacaru
Tham khảo
- “cane, cani” trong INFCOR: Banca di dati di a lingua corsa
Tiếng Ý
[sửa]Cách phát âm
Danh từ
cane gđ (số nhiều cani, giống cái cagna)
- Chó.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/eɪn
- Vần:Tiếng Anh/eɪn/1 âm tiết
- Từ đồng âm tiếng Anh
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Chơ Ro
- Danh từ tiếng Chơ Ro
- Mục từ tiếng Corse
- Danh từ tiếng Corse
- Chó/Tiếng Corse
- Mục từ tiếng Ý
- Danh từ tiếng Ý
- Danh từ tiếng Ý đếm được
- Danh từ giống đực tiếng Ý
- Chó/Tiếng Ý