Bước tới nội dung

cane

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

cane /ˈkeɪn/

  1. Cây trúc, cây mía ((cũng) sugar cane); cây lau.
  2. Cây mây, sợi mây (để đan mặt ghế... ).
  3. Can, ba toong, gậy.
  4. Roi (để đánh).
  5. Thỏi (sáp... ).

Ngoại động từ

cane ngoại động từ /ˈkeɪn/

  1. Đánh bằng roi, quất.
  2. (Thông tục) Dùng đòn vọt để bắt (học).
  3. Đan mây vào.
    to cane the seat of a chair — đan mây mặt ghế

Chia động từ

Tham khảo

Tiếng Chơ Ro

[sửa]

Danh từ

[sửa]

cane

  1. chuột.

Tham khảo

[sửa]
  • Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.

Tiếng Corse

[sửa]
Un cane.

Cách phát âm

Danh từ

cane

  1. (Phương ngữ Cismontane) Chó.

Đồng nghĩa

Tham khảo

  • cane, cani” trong INFCOR: Banca di dati di a lingua corsa

Tiếng Ý

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

cane  (số nhiều cani, giống cái cagna)

  1. Chó.