capsule
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkæp.səl/
Danh từ
capsule /ˈkæp.səl/
Tính từ
capsule (so sánh hơn more capsule, so sánh nhất most capsule)
Động từ
capsule
- Như capsulize
Chia động từ
Bảng chia động từ của capsule
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to capsule | |||||
| Phân từ hiện tại | capsuleing | |||||
| Phân từ quá khứ | capsuleed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | capsule | capsule hoặc capsuleest¹ | capsules hoặc capsuleeth¹ | capsule | capsule | capsule |
| Quá khứ | capsuleed | capsuleed hoặc capsuleedst¹ | capsuleed | capsuleed | capsuleed | capsuleed |
| Tương lai | will/shall² capsule | will/shall capsule hoặc wilt/shalt¹ capsule | will/shall capsule | will/shall capsule | will/shall capsule | will/shall capsule |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | capsule | capsule hoặc capsuleest¹ | capsule | capsule | capsule | capsule |
| Quá khứ | capsuleed | capsuleed | capsuleed | capsuleed | capsuleed | capsuleed |
| Tương lai | were to capsule hoặc should capsule | were to capsule hoặc should capsule | were to capsule hoặc should capsule | were to capsule hoặc should capsule | were to capsule hoặc should capsule | were to capsule hoặc should capsule |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | capsule | — | let’s capsule | capsule | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “capsule”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /kap.syl/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| capsule /kap.syl/ |
capsules /kap.syl/ |
capsule gc /kap.syl/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Giải phẫu; dược học) Bao.
- Capsule articulaire — bao khớp
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thực vật học) Quả nang, túi bào tử (của rêu).
- Hạt nổ (ở súng).
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Hóa học) Chén capxun.
- Miếng bọc miệng chai (bọc ra ngoài nút chai, thường bằng thiếc); nắp chai.
- Buồng du hành (trên vệ tinh nhân tạo).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “capsule”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)