clerk

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈklɜːk]

Danh từ[sửa]

clerk /ˈklɜːk/

  1. Người thư ký.
    a bank clerk — thư ký ngân hàng
    chief clerk — chánh văn phòng
    clerk of the Court — viên lục sự
  2. Tu sĩ, giáo sĩ, mục sư ((cũng) clerk in holy orders).
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Người giúp việc bán hàng, nhân viên bán hàng.
  4. (Từ cổ,nghĩa cổ) Người biết đọc biết viết.
    to be no great clerk — là người không đọc thông viết thạo

Thành ngữ[sửa]

Nội động từ[sửa]

clerk nội động từ /ˈklɜːk/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Làm thư ký.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]