cuff

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

cuff /ˈkəf/

  1. Cổ tay áo (sơ mi, vét); cổ tay áo giả.
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Gấu vén lên, gấu lơ-vê (quần).

Thành ngữ[sửa]

Danh từ[sửa]

cuff /ˈkəf/

  1. Cái tát, cái bạt tai.
  2. đấm, thoi, quả thụi.

Thành ngữ[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

cuff ngoại động từ /ˈkəf/

  1. Tát, bạt tai.
  2. Đấm, thoi, thụi.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]

Attention Sign.svg
Mục từ này còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)