cuff
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkəf/
Danh từ
cuff /ˈkəf/
Thành ngữ
Danh từ
cuff /ˈkəf/
Thành ngữ
Ngoại động từ
cuff ngoại động từ /ˈkəf/
Chia động từ
cuff
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cuff | |||||
| Phân từ hiện tại | cuffing | |||||
| Phân từ quá khứ | cuffed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cuff | cuff hoặc cuffest¹ | cuffs hoặc cuffeth¹ | cuff | cuff | cuff |
| Quá khứ | cuffed | cuffed hoặc cuffedst¹ | cuffed | cuffed | cuffed | cuffed |
| Tương lai | will/shall² cuff | will/shall cuff hoặc wilt/shalt¹ cuff | will/shall cuff | will/shall cuff | will/shall cuff | will/shall cuff |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cuff | cuff hoặc cuffest¹ | cuff | cuff | cuff | cuff |
| Quá khứ | cuffed | cuffed | cuffed | cuffed | cuffed | cuffed |
| Tương lai | were to cuff hoặc should cuff | were to cuff hoặc should cuff | were to cuff hoặc should cuff | were to cuff hoặc should cuff | were to cuff hoặc should cuff | were to cuff hoặc should cuff |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cuff | — | let’s cuff | cuff | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cuff”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)